Bảng giá xe Toyota

Bảng Giá Xe Toyota
Toyota Vietnam

Bảng Giá Xe Chính Thức 2026

Giá bán lẻ đề xuất — Áp dụng trong năm 2026

🏢 ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG TOYOTA BIÊN HÒA
📍 Số A17 Xa Lộ Hà Nội, KP5, P.Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai
📄 ĐKKD số 3603349269 – Sở KH&ĐT Đồng Nai cấp ngày 20/01/2016
Hiển thị 34 / 34 mẫu xe
# Mẫu xe Thông số cơ bản Xuất xứ Giá niêm yết
01 Wigo 1.2D-CVT WG 5 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng Indonesia 405.000.000 ₫ ~ 405 triệu đồng
02 Vios 1.5E MT VE0 5 chỗ, số sàn, máy xăng, 3 túi khí Việt Nam 458.000.000 ₫ ~ 458 triệu đồng
03 Vios 1.5E CVT VK0 5 chỗ, số tự động CVT, máy xăng, 3 túi khí Việt Nam 488.000.000 ₫ ~ 488 triệu đồng
04 Vios 1.5G CVT VG0 5 chỗ, số tự động CVT, máy xăng Việt Nam 545.000.000 ₫ ~ 545 triệu đồng
05 Raize (Đỏ / Đen) RZ 5 chỗ, số tự động, máy xăng 996 cm³ Indonesia 510.000.000 ₫ ~ 510 triệu đồng
06 Raize (Trắng Ngọc Trai) RZ 5 chỗ, số tự động, máy xăng 996 cm³ Indonesia 518.000.000 ₫ ~ 518 triệu đồng
07 Raize (2 màu) RZ 5 chỗ, số tự động, máy xăng 996 cm³ Indonesia 522.000.000 ₫ ~ 522 triệu đồng
08 Avanza 1.5E AE 7 chỗ, số sàn 5 cấp, máy xăng 1329 cm³ Việt Nam 558.000.000 ₫ ~ 558 triệu đồng
09 Avanza 1.5G AG 7 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng 1496 cm³ Việt Nam 598.000.000 ₫ ~ 598 triệu đồng
10 Veloz Cross VLE 7 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng 1496 cm³ Việt Nam 638.000.000 ₫ ~ 638 triệu đồng
11 Veloz Cross Top VLG 7 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng 1496 cm³ Việt Nam 660.000.000 ₫ ~ 660 triệu đồng
12 Yaris Cross 1.5 (Đen) YXV 5 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng 1496 cm³ Indonesia 650.000.000 ₫ ~ 650 triệu đồng
13 Yaris Cross 1.5 (Trắng NT) YXV 5 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng 1496 cm³ Indonesia 658.000.000 ₫ ~ 658 triệu đồng
14 Yaris Cross 1.5 (2 màu) YXV 5 chỗ, số tự động D-CVT, máy xăng 1496 cm³ Indonesia 662.000.000 ₫ ~ 662 triệu đồng
15 Yaris Cross 1.5 HV (Đen) YXH 5 chỗ, số tự động D-CVT, động cơ Hybrid 1496 cm³
Indonesia ⚡ Hybrid
728.000.000 ₫ ~ 728 triệu đồng
16 Yaris Cross 1.5 HV (Trắng NT) YXH 5 chỗ, số tự động D-CVT, động cơ Hybrid 1496 cm³
Indonesia ⚡ Hybrid
736.000.000 ₫ ~ 736 triệu đồng
17 Yaris Cross 1.5 HV (2 màu) YXH 5 chỗ, số tự động D-CVT, động cơ Hybrid 1496 cm³
Indonesia ⚡ Hybrid
740.000.000 ₫ ~ 740 triệu đồng
18 Hilux 2.8MT 4×2 HE Bán tải, số sàn 6 cấp, máy dầu Thái Lan 632.000.000 ₫ ~ 632 triệu đồng
19 Hilux 2.8AT 4×2 HK Bán tải, số tự động 6 cấp, máy dầu Thái Lan 706.000.000 ₫ ~ 706 triệu đồng
20 Hilux 2.8AT 4×4 HQ Bán tải, số tự động 6 cấp, máy dầu, 2 cầu Thái Lan 903.000.000 ₫ ~ 903 triệu đồng
21 Corolla Cross 1.8V CXV 5 chỗ, số tự động CVT, máy xăng 1798 cm³ Thái Lan 820.000.000 ₫ ~ 820 triệu đồng
22 Corolla Cross Hybrid CXH 5 chỗ, số tự động CVT, động cơ Hybrid 1798 cm³
Thái Lan ⚡ Hybrid
865.000.000 ₫ ~ 865 triệu đồng
23 Innova Cross 2.0 (IXG) IXG 8 chỗ, số tự động, máy xăng Indonesia 730.000.000 ₫ ~ 730 triệu đồng
24 Innova Cross 2.0 (IXV) IXV 8 chỗ, số tự động, máy xăng Indonesia 825.000.000 ₫ ~ 825 triệu đồng
25 Innova Cross Hybrid IXH 7 chỗ, số tự động, động cơ Hybrid (xăng + điện)
Indonesia ⚡ Hybrid
960.000.000 ₫ ~ 960 triệu đồng
26 Fortuner Legender 2.4AT 4×2 FKS 7 chỗ, số tự động 6 cấp, máy dầu 4×2 Việt Nam 1.185.000.000 ₫ ~ 1,185 tỷ đồng
27 Fortuner Legender 2.7AT 4×2 FX 7 chỗ, số tự động 6 cấp, máy xăng 4×2 Indonesia 1.290.000.000 ₫ ~ 1,29 tỷ đồng
28 Fortuner Legender 2.8AT 4×4 FV 7 chỗ, số tự động 6 cấp, máy dầu 4×4 Việt Nam 1.395.000.000 ₫ ~ 1,395 tỷ đồng
29 Camry 2.0Q KV 5 chỗ, số tự động CVT, máy xăng 1987 cm³ Thái Lan 1.220.000.000 ₫ ~ 1,22 tỷ đồng
30 Camry 2.5 HEV KH 5 chỗ, số tự động CVT, động cơ Hybrid 2487 cm³
Thái Lan ⚡ Hybrid
1.460.000.000 ₫ ~ 1,46 tỷ đồng
31 Land Cruiser Prado LP 7 chỗ, số tự động 8 cấp, máy xăng 2.4 Turbo Nhật Bản 3.480.000.000 ₫ ~ 3,48 tỷ đồng
32 Land Cruiser LC 7 chỗ, số tự động 10 cấp, máy xăng 3.5 Nhật Bản 4.580.000.000 ₫ ~ 4,58 tỷ đồng
33 Alphard AL 7 chỗ, số tự động 8 cấp, máy xăng 2.4 Turbo Nhật Bản 4.510.000.000 ₫ ~ 4,51 tỷ đồng
34 Alphard HEV ALH 7 chỗ, số tự động, động cơ Hybrid 2.5
Nhật Bản ⚡ Hybrid
4.435.000.000 ₫ ~ 4,435 tỷ đồng
Phân Loại Theo Dòng Xe
🚗
Toyota Wigo
Hatchback cỡ nhỏ
1.2D-CVT405 triệu
Từ 405.000.000 ₫
🚘
Toyota Vios
Sedan 5 chỗ · Sản xuất VN
1.5E MT458 triệu
1.5E CVT488 triệu
1.5G CVT545 triệu
Từ 458545 triệu ₫
🚙
Toyota Raize
Mini SUV · Indonesia
Màu Đỏ / Đen510 triệu
Trắng Ngọc Trai518 triệu
2 màu522 triệu
Từ 510522 triệu ₫
🚌
Toyota Avanza
MPV 7 chỗ · Sản xuất VN
1.5E (số sàn)558 triệu
1.5G (tự động)598 triệu
Từ 558598 triệu ₫
🚐
Toyota Veloz Cross
MPV 7 chỗ cao cấp · Sản xuất VN
Veloz Cross638 triệu
Veloz Cross Top660 triệu
Từ 638660 triệu ₫
🚗
Toyota Yaris Cross
SUV cỡ B · Có bản Hybrid
1.5 (Đen)650 triệu
1.5 (Trắng NT)658 triệu
1.5 (2 màu)662 triệu
⚡ HV Đen728 triệu
⚡ HV Trắng NT736 triệu
⚡ HV 2 màu740 triệu
Từ 650740 triệu ₫
🛻
Toyota Hilux
Bán tải · Thái Lan
2.8MT 4×2632 triệu
2.8AT 4×2706 triệu
2.8AT 4×4903 triệu
Từ 632903 triệu ₫
🚙
Toyota Corolla Cross
SUV cỡ C · Thái Lan · Có Hybrid
1.8V (xăng)820 triệu
⚡ Hybrid865 triệu
Từ 820865 triệu ₫
🚐
Toyota Innova Cross
MPV 7–8 chỗ · Indonesia · Có Hybrid
2.0 IXG (8 chỗ)730 triệu
2.0 IXV (8 chỗ)825 triệu
⚡ Hybrid (7 chỗ)960 triệu
Từ 730960 triệu ₫
🏎️
Toyota Fortuner Legender
SUV 7 chỗ · VN & Indonesia
2.4AT 4×2 Dầu (VN)1,185 tỷ
2.7AT 4×2 Xăng1,290 tỷ
2.8AT 4×4 Dầu (VN)1,395 tỷ
Từ 1,1851,395 tỷ ₫
🏅
Toyota Camry
Sedan hạng D · Thái Lan · Có Hybrid
2.0Q (xăng)1,220 tỷ
⚡ 2.5 HEV1,460 tỷ
Từ 1,221,46 tỷ ₫
👑
Toyota Land Cruiser
SUV hạng sang · Nhật Bản
Prado 2.4 Turbo3,48 tỷ
Land Cruiser 3.54,58 tỷ
Từ 3,484,58 tỷ ₫
Toyota Alphard
Minivan VIP · Nhật Bản · Có Hybrid
Alphard 2.4 Turbo4,51 tỷ
⚡ Alphard HEV 2.54,435 tỷ
Từ 4,4354,51 tỷ ₫