Sản phẩm

Wigo 1.2MT

Wigo 1.2MT
Giá: 352.000.000 đ

WIGO 1.2MT

Gọn nhỏ lướt phố

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số sàn 5 cấp

Danh mục: Sản phẩm bán chạy 2020

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2020 mới nhất

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.660 x 1.600 x 1.520
Chiều dài cơ sở (mm) 2.455
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.410/1.405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Bán kính vòng quay tối thiểu 4,7
Trọng lượng không tải (kg) 965
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.290
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 33
Hệ thống treo trước/sau Mc Pherson/Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn
Hệ thống lái Trợ lực điện
Mâm xe Hợp kim
Kích thước lốp 175/65 R14
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2020: Ngoại thất

Thiết kế thân xe Toyota Wigo 2020 1
Thiết kế đầu xe Toyota Wigo 2020 1 Thiết kế đuôi xe Toyota Wigo 2020 1

Toyota Wigo 2020 được nâng cấp khá nhiều ở ngoại thất với thiết kế ngoại thất năng động, thể thao, đồng thời bổ sung thêm nhiều tính năng hiện đại hơn bản tiền nhiệm. Trong đó, gương chiếu hậu ngoài xe đã có tính năng gập điện thay vì gập cơ, kết hợp với chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Cụm đèn trước Halogen
Đèn chiếu gần Dạng bóng chiếu (Projector)
Đèn chiếu xa Phản xạ đa chiều
Đèn sương mù Trước
Cụm đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa trước sau Gián đoạn
Tay nắm cửa Tay nắm cửa
Chức năng sấy kính sau
Chức năng sấy kính sau Dạng thường

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2020: Nội thất và tiện nghi

Không gian nội thất xe Toyota Wigo 2020 1
Vô lăng xe Toyota Wigo 2020 1 Hệ thống điều hòa xe Toyota Wigo 2020 1 Cần số xe Toyota Wigo 2020 1

So với bản tiền nhiệm, Toyota Wigo 2020 được trang bị thêm khá nhiều trang bị tiện nghi nội thất như chế độ Max cool cho điều hòa chỉnh tay, chìa khóa thông minh với tính năng khởi động bằng nút bấm và đầu đĩa DVD cho cả 2 phiên bản. Phiên bản Wigo 1.2 AT có thêm kết nối điện thoại thông minh.

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Hệ thống ghế Chất liệu bọc ghế Nỉ
Ghế người lái Chỉnh tay 4 hướng, có túi lưng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng, có túi lưng
Hàng ghế sau Gập hoàn toàn
Vô lăng 3 chấu, trợ lực điện, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Digital
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Màn hình hiển thị đa thông tin
Nhắc nhở đèn bật
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn D only/ ghế lái
Đèn cảnh báo cửa mở
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay với chế độ Max Cool
Hệ thống âm thanh DVD, 4 loa, kết nối AUX/USB/Bluetooth/Wifi, điều khiển giọng nói, kết nối điện thoại thông minh DVD, 4 loa, kết nối AUX/USB/Bluetooth, điều khiển giọng nói
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động xuống bên lái)

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2020: Động cơ

Khối động cơ Toyota Wigo 2020 1

Cung cấp sức mạnh cho Toyota Wigo 2020 tiếp tục là khối động cơ xăng 3NR-VE 4 xy-lanh thẳng hàng, cho công suất 87 mã lực và mô-men xoắn 108 Nm, kết hợp với hệ dẫn động cầu trước. Có 2 tùy chọn hộp số tự động 4 cấp và số sàn 5 cấp tương ứng với 2 phiên bản.

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Loại động cơ 3NR-VE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1197
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 87/6000 (hp/rpm)   
Mô men xoắn tối đa 108/4200 (Nm/rpm) 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Số tự động 4 cấp Số sàn 5 cấp
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) Ngoài đô thị 4,36 4,21
Kết hợp 5,3 5,16
Trong đô thị 6,87 6,8

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2020: An toàn

Camera lùi trên xe Toyota Wigo 2020 1

Camera lùi trên xe Toyota Wigo 2020.

Về tính năng an toàn, Toyota Wigo 2020 sở hữu các tính năng an toàn tiêu chuẩn như 2 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, camera lùi, dây đai an toàn và cảm biến hỗ trợ đỗ xe.

Thông số Wigo 1.2 AT Wigo 1.2 MT
Túi khí 02 (Túi khí người lái và hành khách phía trước)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống mở khóa cần số Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau 02
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Khóa cửa an toàn Hàng ghế sau
Khóa an toàn trẻ em ISO FIX

Sản phẩm khác